Xe tải 8 tấn HOWO 160 thùng dài 8.1m
HOWO 160 – KHUNG GẦM CHẮC CHẮN, ĐỘNG CƠ MẠNH MẼ: XE TẢI 8 TẤN HOWO 160

Howo 160 là mẫu xe được cải tiến toàn diện với nhiều ưu điểm mà các đối thủ khó có thể có được. Trong đó, xe nổi bật từ 3 ưu thế chính: Động cơ xe mạnh mẽ, thùng xe chắc chắn, chiều dài thùng xe vượt trội.
Về động cơ, Howo 160 sở hữu động cơ xe YC4E160-48 EU5 (118 HP) tiêu chuẩn Euro 5 giúp xe chạy khỏe, bền bỉ khi tải nặng. Thiết kế khung gầm xe cao chắc chắn được làm từ chassi 2 lớp giúp xe chở tải mạnh mẽ, hạn chế được việc cong gãy, vượt địa hình tốt. Không chỉ vậy, thùng xe Howo 160 có chiều dài vượt trội so với một số mẫu xe cùng phân khúc, từ đó giúp tiết kiệm nhiên liệu, kho bãi và thời gian của chủ đầu tư.
Màu cabin Howo 160 được có 2 màu cabin trắng và xanh
Tổng quan về xe tải 8 tấn Howo 160
Xe có tải trọng lớn lên tới 8 tấn thùng dài 8.1m mẫu xe ít ỏi trong phân khúc xe tải tầm trung có tải trọng cao và thùng siêu dài này. Các mẫu xe trên thị trường tải trọng 8 tấn thùng xe cũng chỉ tầm 6m.

Howo 160 tải trọng 8 tấn với thùng hàng 8.1m được TMT motor lắp ráp theo hình thức CKD 3 cục nhập khẩu từ Sinotruck và dây truyền hiện đại, đảm bảo chiếc xe đạt hiệu suất cao nhất và vận hành êm ái phù hợp với địa hình Việt Nam.

7 LÝ DO ĐỂ KHÁCH HÀNG LỰA CHỌN XE HOWO 160 (8 tấn)
- Thương hiệu HOWO (CNHTC) là hãng sản xuất ô tô số 1 nội địa Trung Quốc.
- 100% linh kiện đồng bộ có mã số mã vạch của nhà cung cấp Howo nên vận hành ổn định, không hay hỏng vặt như các sản phẩm cùng phân khúc.
- HOWO 160 có kích thước thùng dài hơn 70cm so với đối thủ giúp chở được đa dạng các loại hàng hóa.
- Chassis lồng suốt có tiết diện lớn khả năng vượt tải tốt hơn.
- Xe được trang bị hộp số có 8 số tiến, 2 số lùi có khả năng kéo và leo dốc tốt.
- Động cơ có công suất và Mô-men xoắn lớn hơn giúp xe vượt tải tốt hơn.
- Độ dầy Nhíp lớn hơn nên có khả năng chịu tải tốt hơn.
Ngoại thất xe tải 8 tấn Howo 160
Kích thước lòng thùng: 8.1 x 2.35 x 2.15 m.

Đèn pha của xe sáng cho góc chiếu rộng đảm bảo tầm quan sát khi đi vào ban đêm, đèn chuyển hướng kích thước lớn giúp người đi đường dễ nhìn thấy nhờ vậy mức độ an toàn luôn ở mức cao; thiết kế 3 bậc thang giúp người sử dụng xe lên xe dễ dàng.
|
![]() |
![]() |

Nội thất Howo 8 tấn thùng dài 8.1m
Về nội thất bên trong: các tiện nghi được trang bị khá đầy đủ như điều hòa mát mẻ cho không khí luôn dễ chịu. Hệ thống giải trí đa phương tiện như màn hình LCD 14’ tích hợp Bluetooth, radio FM, cổng USB giúp thư giãn mọi lúc mọi nơi.

Vận hành và động cơ Howo 8 tấn
Dòng xe tải Howo 160 sử dụng động cơ YC4E160-48 EU5 (118 HP) tiêu chuẩn Euro V – 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng. Kết hợp là hệ thống tăng áp, làm mát bằng hơi nước giúp xe tiết kiệm nhiên liệu. Với dung tích xi lanh lớn gần 4.260 cc.

Thông số kỹ thuật Howo 160 thùng 8.1m tải 8 tấn
| KÍCH THƯỚC | |||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 10400x2500x3520 | |
| Kích thước lọt thùng (DxRxC) | mm | 8100x23502x750/2150 | |
| Vệt bánh trước/sau | mm | 1900/1860 | |
| Chiều dài cơ sở | mm | 5800 | |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 260 | |
| TRỌNG LƯỢNG | |||
| Trọng lượng không tải | kg | 6610 | |
| Tải trọng | kg | 8000 | |
| Trọng lượng toàn bộ | kg | 14805 | |
| Số chỗ ngồi | Chỗ | 3 | |
| ĐỘNG CƠ | |||
| Tên động cơ | YC4E160-48 | ||
| Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp. | ||
| Dung tích xi lanh | cc | 4260 | |
| Đường kính x hành trình piston | mm | 110×112 | |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps(kw)(vòng/phút) | 160(118)/2600 | |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | Nm(vòng/phút) | 550/(1300~1600) | |
| TRUYỀN ĐỘNG | |||
| Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén | ||
| Hộp số | 08 số tiến + 02 số lùi | ||
| Tỷ số truyền chính | 10,36; 6,30; 4,32;3,43; 2,4; 1,46;1;0,79iR1= 10,52; iR2=2,44 | ||
| Tỷ số truyền cuối | 4,875 | ||
| HỆ THỐNG LÁI | |||
| Hệ thống lái | Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực | ||
| HỆ THỐNG PHANH | |||
| Hệ thống phanh | Cơ cấu phanh kiểu tang trống, dẫn động bằng khí nén 2 dòng, phanh tay locked | ||
| HỆ THỐNG TREO | |||
| Trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | ||
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá | ||
| LỐP XE | |||
| Trước/ sau | 10.00-20, 10.00-20 | ||
| ĐẶC TÍNH | |||
| Khả năng leo dốc | % | 32,5 | |
| Bánh kính quay vòng nhỏ nhất | mm | 11,01 | |
| Tốc độ tối đa | km/h | 75,69 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | lít | 180 | |
Để biết thêm chi tiết, vui lòng ib ngay hoặc để lại số điện thoại.

