Chi tiết xe đầu kéo Howo MAX 460Hp cầu láp
1.Ngoại thất xe Đầu Kéo Howo MAX 460Hp cầu láp
xe Đầu Kéo Howo MAX 460Hp cầu láp nóc cao, với thiết kế 2 giường có kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) lần lượt là 6520 x 2500 x 3550mm. Có thể nói ngoại thất của sản phẩm đầu kéo Howo MAX 460Hp cầu láp là điểm nhấn mạnh mẽ, thu hút sự quan tâm của khách hàng bởi sự đơn giản nhưng tinh tế, thanh lịch và khỏe khoắn. Sự kết hợp hoàn hảo giữa mẫu mã, hiệu năng, tính kinh tế, tiết kiệm và sự ổn định.

Xe đầu kéo Howo MAX 460Hp cầu láp, cầu láp man, hộp số HW25712XSTL với 12 số tiến và 02 số lùi, không chỉ ngoại hình mạnh mẽ, khỏe khoắn, nội thất cao cấp, sang trọng mà còn được chú ý khi sử dụng động cơ mạnh mẽ hơn, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu hơn và khả năng tải trọng, vượt chướng ngại vật cực tốt.
Đầu kéo Howo MAX 460Hp cầu láp được thiết kế Cabin Max-E mới đặc biệt hầm hố, đẹp mắt và nổi bật với hệ thống lưới tản nhiệt lớn với thanh ngang trên được mạ crom sáng bóng kết hợp lôgô HOWO có thể phát sáng đặt chính giữa rất nổi bật.

Hệ thống khung gầm sắt xi, gầm xe đầu kéo Howo MAX 460Hp cầu láp động cơ 460Hp chắc khỏe với thiết kế khung chassis tiết diện chữ U 300x 80 x 8(mm) bằng chất liệu thép chuyên dụng, siêu bền, bề mặt được gia cường các thanh ghép tán rive nên khả năng chịu tải cực cao, giúp tăng khả năng chuyên chở quá tải lên mức cao nhất trong các dòng xe cùng phân khúc trên thị trường hiện nay.

Xe đầu kéo Howo MAX 460Hp cầu láp mạnh mẽ với thiết kế cầu trước VGD 9 tấn, cầu sau sử dụng cầu láp man, hoặc cầu dầu visai công nghệ của Đức đang là sự lựa chọn tốt ưu nhất để vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn như kéo theo các loại rơ mooc hàng hóa lơn, trên những quãng đường dài, ở những điều kiện khắc nghiệt nhất.
Xe sử dụng lazang 8.5-20, thép 10 lỗ khá dã chiến, dày dạn với lốp Bố thép không săm 12R22.5 tiếp xúc rộng và bám đường tốt. Thùng dầu hợp kim nhôm, dung tích 1100 (lít) nắp có khóa.
Hệ thống treo trước: 3 lá nhíp, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.
Hệ thống treo sau: 5 lá nhíp, bán elip cùng với bộ dẫn hướng.

2.Nội thất xe đầu kéo Howo MAX 460Hp cầu láp
Cabin Max-E được sơn điện ly chống gỉ sét theo tiêu chuẩn châu Âu với thiết kế rộng rãi, tiện nghi, nóc cao 2 giường nằm giúp tài xế và phụ xe có cảm giác thoải mái sau những giờ chạy xe liên tục đường dài.

Nội thất xe đầu kéo Howo MAX 460Hp cầu láp vô cùng tiện nghi với dàn âm thanh sống động và sắc nét, trang bị radio, Mp3 stereo, cổng USB, màn hình LCD, hệ thống điều hòa không khí với các lỗ thông gió bố trí hợp lý giúp làm mát cực nhanh trong khoang Cabin. Bảng điều khiển đẹp mắt, thể hiện đầy đủ các chức năng đã được tích hợp sãn có rất dễ sử dụng.

Xe đầu kéo Howo MAX 460Hp cầu láp bản full với Hệ thống ghế hơi bọc da êm ái có điều chỉnh hướng, vô lăng trợ lực 4 chấu, có thể điều chỉnh độ cao thấp giúp tài xế tùy chỉnh được vị trí lái xe tốt nhất.
3.Động cơ xe đầu kéo Howo MAX 460Hp cầu láp
Xe được trang bị khối động cơ MC11.46 động cơ diezel 4 kỳ 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp có tubo tăng áp. Tiêu chuẩn khí thải EURO V công suất động cơ 460Hp
Hệ thống phanh với phanh chính kiểu tang trống dẫn động khí nén hai dòng, phanh tay lốc kê đảm bảo an toàn trên mọi các dạng địa hình.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO HOWO MAX 460
| Thông số | Chi tiết |
| Loại xe | Ô tô đầu kéo |
| Nhãn hiệu | CNHTC |
| Số loại | ZZ4257V344KE1 |
| Kiểu động cơ | MC11.46-50 |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Loại động cơ | 4 kì, 6 máy thẳng hàng, có tăng áp |
| Dung tích | 10.518 cc |
| Công suất cực đại | 341Kw (460 HP) tại 1900 vòng/phút |
| Momen xoắn cực đại | 2200 Nm tại 1000 – 1400 vòng/phút |
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu | Dynamics Common Rail phun nhiên liệu điều khiển điện tử |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Dung tích bình nhiên liệu | 860L + 240L |
| Tiêu hao nhiên liệu | 33L/100km |
| Ly hợp | |
| Model hộp số | HW25712XSTL |
| Loại hộp số | Hộp số nhôm, 12 số tiến, 2 số lùi (số 2 tầng) |
| Momen xoắn cực đại | 2500 Nm |
| Công thức bánh xe | 6×4 |
| Cầu trước | HVGD71, trục trước dầm thẳng không đối xứng |
| Cầu sau | Cầu láp MAN, MCY13, tỉ số truyền cầu 4.11 hoặc 3.7 |
| Cỡ lốp | 12R22.5, không ruột bố thép |
| Mâm | Hợp kim nhôm/thép |
| Vệt bánh xe trước/sau | 2.041/1.830 mm |
| Số lượng lốp trục I/II/III | 02/04/04 |
| Kích thước tổng thể | 7.250 x 2.500 x 3.800 mm |
| Khoảng cách trục | 3.400 + 1.400 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 392 mm |
| Số người cho phép chở | 02 người |
| Khối lượng bản thân | 10.200 kg |
| Tải trọng trên mâm kéo theo TK | 14.670 kg |
Khối lượng toàn bộ TK lớn nhất |
25.000 kg |
| Khối lượng kéo theo TK lớn nhất | 38.600 kg |
| Tải trọng cầu trước | 7.100 kg |
| Tải trọng cầu sau | 13.000 kg |
| Hệ thống lái | BOSCH, trục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực |
| Hệ thống phanh trước/sau | Tang trống dẫn động khí nén |
| Hệ thống treo trước | Treo phụ thuộc, có giảm chấn, thanh cân bằng, số lá nhíp: 3 lá |
| Hệ thống treo sau | Treo phụ thuộc, quang nhíp đôi, có thanh cân bằng, số lá nhíp: 5 lá |
