XE TẢI DONGFENG KR 180 (9.2 TẤN THÙNG 7M5 CAO 2M52)
Xe Tải Dongfeng KR 180 (9.2 tấn thùng 7M55 cao 2M52) nhập khẩu chính hãng Dongfeng Hồ Bắc (Trung Quốc) về Việt Nam thiết kế đóng thùng theo tiêu chuẩn mới nhất thùng có chiều cao 2M52 và trọng tải 9.2 tấn, tổng tải 16 tấn. Dongfeng KR180 Cabin trang bị sẵn mui lướt gió, thiết kế 3 ghế ngồi và 01 giường nằm, màn hình cảm ứng tích hợp đa phương tiện, gương hộp tự sấy chống sương mù mờ nhòe.

Xe Tải Dongfeng KR 180 vẫn duy trì cấu hình chịu tải của các phiên bản trước vẫn được thị trường và người dùng tin cậy bởi hiệu suất hoạt động vượt trội về khả năng chịu tải, tăng tốc nhanh, lên dốc khỏe, leo đèo mạnh mẽ an toàn, độ bền của máy móc thiết bị cũng lâu dài, chi phí bảo dưỡng, thay phụ tùng rẻ, tiết kiệm nhiên liệu.

Trọng tải: 9.200Kg – Tổng tải: 16.000Kg

Thùng bạt (Dài x Rộng x Cao): 7.550 X 2.370 X 2.520/810 mm

Cản hôn Inox bọc đầu Composite, mở vỉ có tay chống thủy lực
Xe Tải Dongfeng KR 180 được thiết kế trọng tải và thùng chở hàng theo tiêu chuẩn mới nhất, đáp ứng nhu cầu chở hàng có tải và có khối, thùng dài 7M5 hoạt động rộng khắp các địa bàn vùng miền, chiều cao lọt lòng 2M52 cho khối lượng lớn hơn và chở hàng đa dạng hơn, trọng tải cũng cao hơn các dòng khác.

Nội thất Cabin hiện đại, trang bị tiện nghi đầy đủ
.jpg)
Thiết kế 03 ghế ngồi và 01 giường nằm

– Nhãn hiệu động cơ: Cummins Mỹ
– Kiểu động: ISB180.50, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
– Thể tích xylanh: 5900cm3
– Công suất: 180 mã lực (132Kw/ 2.500 vòng phút)
– Mô men xoắn: 700Nm/1200 -1700 vòng phút.
– Tiêu chuẩn khí thải Euro5

Hộp 2 tầng 8 tiến 2 lùi
.jpg)
Lốp 10R20 bố thép hiệu 2 cá heo
|
ĐẶC TÍNH |
THÔNG SỐ THIẾT KẾ |
| Số loại | DFH5160 |
| Trọng lượng bản thân | 6.605KG |
| Cầu trước | 3.645 KG |
| Cầu sau | 2.960 KG |
| Tải trọng cho phép chở | 9.200 KG |
| Số người cho phép chở | 3 Người |
| Trọng lượng toàn bộ | 16.000 KG |
| Kích thước xe (D x R x C) | 9.780 x 2.500 x 3.925 mm |
| Kích thước lòng thùng hàng | 7.550 x 2.370 x 2.520/810 mm |
| Khoảng cách trục | 6100 mm |
| Vết bánh xe trước / sau | 1980/1860 mm |
| Số trục | 2 |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| ĐỘNG CƠ | |
| Nhãn hiệu động cơ | ISB180 50 |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
4 |
| Thể tích | 5900 cm3 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay | 132 kW/2.500 vòng/phút |
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/—/—/— |
| Lốp trước / sau | 10.00R20 /10.00R20 |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| Phanh trước /Dẫn động | Tang trống /Khí nén |
| Phanh sau /Dẫn động | Tang trống /Khí nén |
| Phanh tay /Dẫn động | Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm
|
| HỆ THỐNG LÁI | |
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |